Bảng giá vàng sáng 27/9: SJC nối dài nhịp giảm, giao dịch bị đẩy lùi về gần hơn với mốc 66 triệu đồng 09:28 27/09/2022

Bảng giá vàng sáng 27/9: SJC nối dài nhịp giảm, giao dịch bị đẩy lùi về gần hơn với mốc 66 triệu đồng

Tóm tắt

  • Xu hướng giảm tiếp diễn, SJC sáng nay mất 50.000-200.000 đồng.
  • Giá mua giao dịch dưới mốc 65,7 triệu đồng, giá bán biến động quanh mốc 66,3 triệu đồng.
  • Biên độ mua – bán ổn định trong ngưỡng 600.000-820.000 đồng tại các đơn vị.

Nội dung

Cập nhật lúc hơn 9h, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,50 – 66,32 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên chiều qua.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,50 – 66,30 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

DOJI Hà Nội, giảm 200.000 đồng/lượng chiều muam giảm 100.000 dồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,45 – 66,25 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,65 – 66,25 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.

Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,45 – 66,25 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 150.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày 26/9.

Tại BTMC, giảm 130.000 đồng/lượng giá ua và 50.000 dồng/lượng giá bán so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,52 – 66,29 triệu đồng/lượng.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 27/9

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiadola.net cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiadola.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,730 -40 25,830 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 81,000 83,300-200
Vàng nhẫn 72,900-1,100 74,700-1,200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,1483 25,4883

  AUD

16,086133 16,770138

  CAD

18,195144 18,968149

  JPY

1601 1701

  EUR

26,544132 27,999139

  CHF

27,339114 28,500118

  GBP

30,776105 32,083109

  CNY

3,45615 3,60416