Bảng giá vàng sáng 26/9: ‘Tụt giá’ ngay thời điểm mở cửa, SJC xuống dưới mốc 66,5 triệu đồng 09:28 26/09/2022

Bảng giá vàng sáng 26/9: ‘Tụt giá’ ngay thời điểm mở cửa, SJC xuống dưới mốc 66,5 triệu đồng

Tóm tắt

  • Mở cửa sáng đầu tuần, SJC đồng loạt giảm từ 100.000-150.000 đồng/lượng.
  • Giá bán tại các thương hiệu giao dịch trong khoảng 66,35-66,47 triệu đồng.
  • Chênh lệch mua vào – bán ra oone định trong ngưỡng 600.000-820.000 đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,65 – 66,47 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,65 – 66,45 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại DOJI Hà Nội, điều chỉnh giá mua giảm 100.000 đồng/lượng, giá bán giảm 150.000 dồng/lượng so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,65 – 66,35 triệu đồng/lượng.

DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,75 – 66,35 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng giảm 150.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần trước.

Tại Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,65 – 66,40 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua và 150.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,66– 66,38 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 100.000 đồng/lượng, bán ra giảm 120.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 26/9

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 0 25,820 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 87,400-100 89,900-100
Vàng nhẫn 75,100-250 76,800-250

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,120-2 25,450-2

  AUD

16,548-59 17,251-62

  CAD

18,210-4 18,984-5

  JPY

159-1 168-2

  EUR

26,933-19 28,410-20

  CHF

27,356-174 28,519-181

  GBP

31,392-30 32,726-31

  CNY

3,4537 3,6018