Tỷ giá VND/USD 30/7: NHTM và tỷ giá trung tâm tiếp tục lao dốc 10:17 30/07/2021

Tỷ giá VND/USD 30/7: NHTM và tỷ giá trung tâm tiếp tục lao dốc

Hôm nay (30/7) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.180 VND/USD, giảm 32 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.485 VND/USD, tỷ giá trần 23.875 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục lao dốc.

Cập nhật lúc 9h50, ngày 30/7, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.820 – 23.050 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 20 đồng so với chốt phiên thứ Năm.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.860 – 23.060 VND/USD, giảm 15 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.835 – 23.050 VND/USD, giảm 17 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.

Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.828 – 23.048 VND/USD, giá mua và bán giảm 7 đồng so với cuối ngày 29/7.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.850 – 23.030 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 20 đồng so với giá chốt chiều thứ Năm.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.855 – 23.065 VND/USD, giảm 15 đồng chiều mua và 5 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Tỷ giá Vietcombank sáng 30/7

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.080 – 23.160 VND/USD.

tygiadola.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,270 20 23,340 40
Commodities ($USD)
Crude Oil 82.28 +1.18%
Natural Gas 5.41 -5.12%
Gasoline 2.49 +2.07%
Heating Oil 2.57 +0.48%
Gold 1767.20 -1.67%
Silver 23.33 -0.55%
Copper 4.73 +2.17%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6400 22,8700

  AUD

16,3480 17,0310

  CAD

17,5300 18,2620

  JPY

2020 2140

  EUR

26,2430 27,6080

  CHF

24,2250 25,2370

  GBP

30,7190 32,0030

  CNY

3,4580 3,6030