Tỷ giá VND/USD 12/4: Trung tâm và TT tự do tăng, NHTM ngược chiều giảm 10:22 12/04/2021

Tỷ giá VND/USD 12/4: Trung tâm và TT tự do tăng, NHTM ngược chiều giảm

Hôm nay (12/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.218 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.521 VND/USD, tỷ giá trần 23.915 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động theo chiều đi xuống.

Cập nhật lúc 9h50, ngày 12/4, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.945 – 23.155 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 5 đồng so với niêm yết phiên cuối tuần.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.965 – 23.165 VND/USD, giảm 15 đồng cả chiều mua và chiều bán so với chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.958 – 23.158 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với niêm yết cuối tuần trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.912– 23.162 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 3 đồng so với giá chốt trước đó.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.970 – 23.180 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.975 – 23.180 VND/USD, mua vào giảm mạnh 30 đồng, bán ra không đổi so với giá chốt cuối tuần trước.

Tỷ giá Vietcombank ngày 12/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua và 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.730 – 23.830 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,230 -370 23,300 -380
Commodities ($USD)
Crude Oil 65.37 +2.37%
Natural Gas 2.96 -0.41%
Gasoline 2.13 +1.47%
Heating Oil 2.04 +1.73%
Gold 1837.90 +0.77%
Silver 27.35 +1.13%
Copper 4.66 -0.89%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9200 23,1500

  AUD

17,3790 18,1040

  CAD

18,5000 19,2730

  JPY

2040 2150

  EUR

27,0610 28,4750

  CHF

24,8780 25,9170

  GBP

31,5800 32,8990

  CNY

3,5100 3,6570