Ngày 6/10: TGTT tăng 7 đồng lên 21971 VND/USD 10:23 06/10/2016

Ngày 6/10: TGTT tăng 7 đồng lên 21971 VND/USD

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 6/10/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.971 VND, tăng tăng 7 đồng so với ngày 5/10.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.630 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.312 VND/USD.

 
 Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h50 ngày 6/10/2016.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 5/10.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 5/10.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.255 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 5/10.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.270 đồng/USD, bán ra là 22.340 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 5/10.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 5/10.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 6/10 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.310 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.325 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,030 -50 23,080 -50
Commodities ($USD)
Crude Oil 70.91 +0.87%
Natural Gas 3.30 +4.46%
Gasoline 2.19 -1.19%
Heating Oil 2.12 -1.07%
Gold 1877.40 -0.89%
Silver 28.13 +0.41%
Copper 4.54 +1.13%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,8200 23,0500

  AUD

17,216-123 17,935-128

  CAD

18,391-120 19,160-125

  JPY

203-1 213-1

  EUR

26,928-174 28,335-183

  CHF

24,892-131 25,931-136

  GBP

31,557-141 32,876-147

  CNY

3,515-2 3,663-2