Tỷ giá VND/USD 24/6: Đồng loạt giảm mạnh tại các NHTM 10:18 24/06/2021

Tỷ giá VND/USD 24/6: Đồng loạt giảm mạnh tại các NHTM

Hôm nay (24/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.191 VND/USD, đi ngang so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.495 VND/USD, tỷ giá trần 23.887 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm mạnh.

Cập nhật lúc 10h, ngày 24/6, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.880 – 23.110 VND/USD, giảm 10 đồng giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.910 – 23.110 VND/USD, giảm 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Tư.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.890 – 23.110 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 13 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.892 – 23.112 VND/USD, mua vào và bán ra tăng nhẹ 1 đồng so với giá chốt hôm qua.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.910 – 23.090 VND/USD, chiều mua và bán giảm 10 đồng so với chốt phiên 23/6.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.915 – 23.110 VND/USD, giảm 30 đồng mua vào – bán ra so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá Vietcombank 24/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng chiều mua, giảm 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.180 – 23.210 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,080 -60 23,160 -20
Commodities ($USD)
Crude Oil 73.62 +1.67%
Natural Gas 4.06 +2.27%
Gasoline 2.35 +1.84%
Heating Oil 2.19 +1.53%
Gold 1831.20 +1.72%
Silver 25.76 +3.50%
Copper 4.52 +0.86%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,820-20 23,050-20

  AUD

16,53433 17,22434

  CAD

17,96285 18,71288

  JPY

2041 2151

  EUR

26,58066 27,96370

  CHF

24,69682 25,72885

  GBP

31,21189 32,51493

  CNY

3,48315 3,62916