Giá vàng ngày 16-09-2021

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 56,500-150 57,200-150
Nhẫn 9999 1c->5c 50,600-150 51,500-150
Vàng nữ trang 9999 50,200-150 51,200-150
Vàng nữ trang 24K 49,393-149 50,693-149
Vàng nữ trang 18K 36,554-112 38,554-112
Vàng nữ trang 14K 28,003-87 30,003-87
Vàng nữ trang 10K 19,503-62 21,503-62
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 56,500-150 57,220-150
SJC Đà Nẵng 56,500-150 57,220-150
SJC Nha Trang 56,500-150 57,220-150
SJC Cà Mau 56,500-150 57,220-150
SJC Bình Phước 56,480-150 57,220-150
SJC Huế 56,470-150 57,230-150
SJC Biên Hòa 56,500-150 57,200-150
SJC Miền Tây 56,500-150 57,200-150
SJC Quãng Ngãi 56,500-150 57,200-150
SJC Long Xuyên 56,520-150 57,250-150
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 56,6000 57,8900
DOJI HN 56,6000 57,7000
PNJ HCM 56,8000 57,6000
PNJ Hà Nội 56,8000 57,7000
Phú Qúy SJC 56,6500 57,6500
Bảo Tín Minh Châu 56,9000 57,5200
Mi Hồng 56,9500 57,2500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 56,350-400 56,800-500
ACB 56,400-200 57,000-200
SCB 56,650-200 57,250-200
TPBANK GOLD 56,6000 57,7000