Giá vàng ngày 07-06-2021

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 56,600-200 57,200-250
Nhẫn 9999 1c->5c 52,900-150 53,500-150
Vàng nữ trang 9999 52,500-150 53,200-150
Vàng nữ trang 24K 51,673-149 52,673-149
Vàng nữ trang 18K 38,054-113 40,054-113
Vàng nữ trang 14K 29,169-87 31,169-87
Vàng nữ trang 10K 20,337-62 22,337-62
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 56,600-200 57,220-250
SJC Đà Nẵng 56,600-200 57,220-250
SJC Nha Trang 56,600-200 57,220-250
SJC Cà Mau 56,600-200 57,220-250
SJC Bình Phước 56,580-200 57,220-250
SJC Huế 56,570-200 57,230-250
SJC Biên Hòa 56,600-200 57,200-250
SJC Miền Tây 56,600-200 57,200-250
SJC Quãng Ngãi 56,600-200 57,200-250
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 56,620-200 57,250-250
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 56,650-150 57,250-300
DOJI HN 56,650-150 57,250-200
PNJ HCM 56,600-200 57,200-250
PNJ Hà Nội 56,600-200 57,200-250
Phú Qúy SJC 56,730-120 57,200-230
Mi Hồng 55,4800 55,7000
Bảo Tín Minh Châu 56,3500 56,8000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 56,700100 57,2000
ACB 56,600-200 57,100-300
Sacombank 54,3800 54,5800
SCB 56,650-50 57,250-150
MARITIME BANK 54,5000 55,6000
TPBANK GOLD 56,650-150 57,250-200