Giá vàng ngày 03-08-2022

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 66,000-1,400 67,000-1,400
Nhẫn 9999 1c->5c 52,700100 53,600100
Vàng nữ trang 9999 52,600100 53,200100
Vàng nữ trang 24K 51,37399 52,67399
Vàng nữ trang 18K 38,05475 40,05475
Vàng nữ trang 14K 29,16959 31,16959
Vàng nữ trang 10K 20,33742 22,33742
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 66,000-1,400 67,020-1,400
SJC Đà Nẵng 66,000-1,400 67,020-1,400
SJC Nha Trang 66,000-1,400 67,020-1,400
SJC Cà Mau 66,000-1,400 67,020-1,400
SJC Bình Phước 65,980-1,400 67,020-1,400
SJC Huế 65,970-1,400 67,030-1,400
SJC Biên Hòa 66,000-1,400 67,000-1,400
SJC Miền Tây 66,000-1,400 67,000-1,400
SJC Quãng Ngãi 66,000-1,400 67,000-1,400
SJC Long Xuyên 66,020-1,400 67,050-1,400
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 65,300-2,200 66,600-1,700
DOJI HN 65,000-2,350 66,500-1,850
PNJ HCM 66,000-1,400 67,000-1,400
PNJ Hà Nội 66,000-1,400 67,000-1,400
Phú Qúy SJC 65,800-1,600 67,000-1,400
Bảo Tín Minh Châu 65,900-1,510 67,000-1,380
Mi Hồng 65,900-1,800 67,000-1,300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,800-1,900 66,800-1,600
SCB 66,000-1,500 67,000-1,500
TPBANK GOLD 65,000-2,350 66,500-1,850