Giá vàng ngày 03-03-2021

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 55,600-100 56,000-100
Nhẫn 9999 1c->5c 53,200100 53,75050
Vàng nữ trang 9999 52,85050 53,55050
Vàng nữ trang 24K 52,02050 53,02050
Vàng nữ trang 18K 38,31738 40,31738
Vàng nữ trang 14K 29,37329 31,37329
Vàng nữ trang 10K 20,48321 22,48321
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 55,600-100 56,020-100
SJC Đà Nẵng 55,600-100 56,020-100
SJC Nha Trang 55,600-100 56,020-100
SJC Cà Mau 55,600-100 56,020-100
SJC Bình Phước 55,580-100 56,020-100
SJC Huế 55,570-100 56,030-100
SJC Biên Hòa 55,600-100 56,000-100
SJC Miền Tây 55,600-100 56,000-100
SJC Quãng Ngãi 55,600-100 56,000-100
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 55,620-100 56,050-100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 55,600-50 56,000-100
DOJI HN 55,500100 56,100-500
PNJ HCM 55,550-100 56,000-100
PNJ Hà Nội 55,550-100 56,000-100
Phú Qúy SJC 55,600-200 56,000-180
Mi Hồng 55,700-50 55,950-150
Bảo Tín Minh Châu 56,3500 56,8000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 55,650-100 55,850-100
ACB 55,650-50 55,900-150
Sacombank 54,3800 54,5800
SCB 55,650150 55,850-250
MARITIME BANK 55,400200 56,55050
TPBANK GOLD 55,500-100 56,100-100