Ngày 11/10: TGTT tăng mạnh 17 đồng 09:40 11/10/2016

Ngày 11/10: TGTT tăng mạnh 17 đồng

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 11/10/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.987 VND, tăng 17 đồng so với ngày 10/10.

Tỷ giá trung tâm những ngày qua. Tổng hợp: BNEWS/TTXVN

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.643 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.331 VND/USD.

 
 Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h33 ngày 11/10/2016.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 10/10.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260– 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 10/10.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.250 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 10/10.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.260 đồng/USD, bán ra là 22.330 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 10/10.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 10/10.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 11/10 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.350 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.370 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,030 10 23,080 30
Commodities ($USD)
Crude Oil 71.64 +0.84%
Natural Gas 3.21 -1.18%
Gasoline 2.17 +1.57%
Heating Oil 2.09 +1.26%
Gold 1767.90 -0.33%
Silver 25.96 +0.44%
Copper 4.16 -0.53%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,8800 23,1100

  AUD

16,9330 17,6410

  CAD

18,1630 18,9220

  JPY

2030 2130

  EUR

26,6030 27,9930

  CHF

24,4690 25,4910

  GBP

31,2340 32,5390

  CNY

3,4980 3,6440