Ngày 4/10: TGTT tăng 4 đồng, giá USD tại các NH đi ngang 09:25 04/10/2016

Ngày 4/10: TGTT tăng 4 đồng, giá USD tại các NH đi ngang

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 4/10/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.952 VND, tăng 4 đồng so với ngày 3/10.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.606 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.290 VND/USD.

 
 Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h26 ngày 4/10/2016.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 3/10.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 3/10.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.255 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 3/10.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.270 đồng/USD, bán ra là 22.340 đồng/USD, điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 3/10.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 3/10.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 4/10 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.320 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,220 0 23,320 0
Commodities ($USD)
Crude Oil 71.64 +0.84%
Natural Gas 3.21 -1.18%
Gasoline 2.17 +1.57%
Heating Oil 2.09 +1.26%
Gold 1767.90 -0.33%
Silver 25.96 +0.44%
Copper 4.16 -0.53%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,89010 23,12010

  AUD

16,865-69 17,569-72

  CAD

18,043-121 18,796-126

  JPY

2030 2140

  EUR

26,499-105 27,883-110

  CHF

24,352-117 25,370-122

  GBP

30,996-238 32,291-248

  CNY

3,496-2 3,642-2