Bảng giá vàng sáng 21/2: Duy trì đà tăng mạnh, SJC đạt 78,5 triệu đồng khi thế giới lên gần 2030 USD 10:12 21/02/2024

Bảng giá vàng sáng 21/2: Duy trì đà tăng mạnh, SJC đạt 78,5 triệu đồng khi thế giới lên gần 2030 USD

(GVNET) – Tóm tắt

  • Sau đà tăng nửa triệu đồng chiều qua, SJC sáng nay giữ vững xu hướng tích cực với nhịp tăng gần nửa triệu đồng mỗi lượng.
  • Đạt 78,5 triệu đồng, giá vàng lên cao nhất kể từ đầu tuần. Chênh lệch mua – bán khoảng 2-2,3 triệu đồng.

Nội dung chi tiết

Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,30 – 78,52 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng chiều mua, 300.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,30 – 78,50 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 400.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,25 – 78,45 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng giá mua, tăng 300.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại DOJI Hồ Chí Minh, mua vào tăng 400.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 76,25 – 78,45 triệu đồng/lượng.

BTMC điều chỉnh chiều mua – bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên 20/2, giao dịch mua – bán đạt mức 76,45 – 78,35 triệu đồng/lượng.

Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,50 – 78,50 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – ván so với giá chốt phiên trước.

Kết phiên Mỹ ngày 20/2, giá vàng vàng giao ngay tiến 0,5% lên 2027,2 USD/ounce – lênh đỉnh 1 tuần qua, khi đồng USD và lợi suất trái phiếu Mỹ suy giảm.

tygiadola.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,730 -40 25,830 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 81,000 83,300-200
Vàng nhẫn 72,900-1,100 74,700-1,200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,1483 25,4883

  AUD

16,086133 16,770138

  CAD

18,195144 18,968149

  JPY

1601 1701

  EUR

26,544132 27,999139

  CHF

27,339114 28,500118

  GBP

30,776105 32,083109

  CNY

3,45615 3,60416