Tỷ giá VND/USD 6/12: USD đồng loạt tăng giá, TT tự do đạt 24.700 – cao hơn NHTM gần 250 đồng 13:13 06/12/2023

Tỷ giá VND/USD 6/12: USD đồng loạt tăng giá, TT tự do đạt 24.700 – cao hơn NHTM gần 250 đồng

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng trở lại với mức điều chỉnh 25 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại tiếp tục đi lên với đà tăng 2-30 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do tăng 20 đồng.

Nội dung

Hôm nay (6/12), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.951 VND/USD, tăng 25 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.753 VND/USD, tỷ giá trần là 25.149 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.080 – 24.450 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 20 đồng so với chốt phiên thứ Ba.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.155 – 24.455 VND/USD, tăng 30 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.109 – 24.437 VND/USD, tăng 12 đồng chiều mua, 13 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.030 – 24.450 VND/USD, mua vào – bán ra tăng 7 đồng so với chốt phiên 5/12.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 24.050 – 24.440 VND/USD, tăng 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.

Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.108  – 24.442 VND/USD, giá mua tăng 2 đồng, giá bán tăng 4 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 20 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.600 – 24.700 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 6/12

tygiadola.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,150 120 25,220 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 75,700-100 77,900-100
Vàng 9999 63,400-50 64,600-50

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

24,33020 24,70020

  AUD

15,669-13 16,336-14

  CAD

17,72338 18,47740

  JPY

1580 1670

  EUR

25,88252 27,30355

  CHF

27,21690 28,37494

  GBP

30,22058 31,50761

  CNY

3,3420 3,4850