Giá USD hôm nay 8.12.2022: Sụt giảm mạnh trên các thị trường 09:39 08/12/2022

Giá USD hôm nay 8.12.2022: Sụt giảm mạnh trên các thị trường

Giá USD giảm mạnh vào sáng 8.12. So với mức cao nhất đạt được hồi tháng 10, giá USD hiện nay đã giảm khoảng 850 - 1.000 đồng/USD.

Ngày 8.12, Ngân hàng Nhà nước giảm tỷ giá trung tâm 1 đồng, xuống còn 23.659 đồng/USD. Trên thị trường liên ngân hàng, giá đô la Mỹ giảm mạnh 120 đồng (tương ứng mức giảm 0,7%), xuống còn 23.840 đồng/USD, ghi nhận mức giảm trong tuần lên 3,2%.

Theo báo cáo tuần (từ 28.11 - 2.12), giao dịch của các nhà băng trên thị trường liên ngân hàng vừa được Ngân hàng Nhà nước công bố, doanh số giao dịch USD tăng thêm 5.249 tỉ đồng/ngày. Các ngân hàng giao dịch ngoại tệ với doanh số khoảng 292.044 tỉ đồng, bình quân 58.409 tỉ đồng/ngày. Giao dịch USD chủ yếu ở kỳ hạn qua đêm và 1 tuần. Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tương đối ổn định, dao động nhẹ xung quanh mức lãi suất của tuần trước. Cụ thể: lãi suất một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 1 tuần và 1 tháng giữ ở mức 3,82%/năm, 3,9%/năm và 4,29%/năm.

Các ngân hàng giảm mạnh giá USD 160 đồng, Eximbank xuống còn 23.760 - 23.780 đồng ở chiều mua vào, bán ra 24.020 đồng; Vietcombank mua vào với giá 23.750 - 23.780 đồng, bán ra 24.060 đồng… Trên thị trường tự do, giá đồng bạc xanh tiếp tục giảm thêm 20 đồng, mua vào còn 24.330 đồng và bán ra 24.430 đồng.

Giá USD quốc tế sáng 8.12 sụt giảm, chỉ số USD-Index xuống còn 105,13 điểm, thấp hơn 0,42 điểm. Lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm hiện chỉ ở mức 3,466%, khiến đồng bạc xanh khó có thể tăng. Thị trường chờ đợi những thông tin kinh tế từ Mỹ để có thêm nhận định về chính sách tiền tệ trong thời gian tới. Dữ liệu đơn xin trợ cấp thất nghiệp, chỉ số giá sản xuất PPI tháng 11 và dữ liệu tâm lý người tiêu dùng sơ bộ tháng 12 dự kiến công bố vào ngày 9.12.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD chợ đen 23,500 20 23,570 20
Usd tự do

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,26010 23,63010

  AUD

16,229473 16,921493

  CAD

17,144212 17,875221

  JPY

176-2 186-2

  EUR

24,858134 26,249141

  CHF

24,802-168 25,860-175

  GBP

28,27065 29,47667

  CNY

3,388-3 3,533-3