Tỷ giá VND/USD 24/11: Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ 1 đồng, TT tự do giảm 110 đồng – mất mốc 25.000 11:33 24/11/2022

Tỷ giá VND/USD 24/11: Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ 1 đồng, TT tự do giảm 110 đồng – mất mốc 25.000

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm tiếp 1 đồng/USD.
  • NHTM biến động nhẹ, riêng Vietinbank điều chỉnh giá mua giảm “sốc” 210 đồng.
  • Thị trường tự do giảm mạnh 80 đồng chiều mua và 110 đồng chiều bán.

Nội dung

Hôm nay (24/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.671 VND/USD, giảm 1 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.487 VND/USD, tỷ giá trần 24.855 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.624 – 24.854 VND/USD, giảm 1 đồng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.654 – 24.854 VND/USD, giảm 1 đồng cả chiều mua và bán so với giá chốt phiên 23/11.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.692 – 24.852 VND/USD, mua vào giảm 7 đồng, bán ra giảm 3 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.441 – 24.855 VND/USD, giảm 210 đồng chiều mua và 1 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 24.620 – 24.854 VND/USD, đi ngang giá mua, giảm 1 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24,695 – 24.855 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank 24/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm mạnh 80 đồng chiều mua và 110 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 24.870 – 25.940 VND/USD.

tygiadola.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD chợ đen 24,330 0 24,430 0
Usd tự do

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,670-40 23,980-40

  AUD

15,58442 16,24844

  CAD

16,970-74 17,693-77

  JPY

1691 1791

  EUR

24,37063 25,73466

  CHF

24,648-26 25,699-27

  GBP

28,292113 29,497118

  CNY

3,346-5 3,489-5