Tỷ giá VND/USD sáng 20/6: Tỷ giá trung tâm hồi phục nhẹ, NHTM điều chỉnh không đồng nhất 11:23 20/06/2022

Tỷ giá VND/USD sáng 20/6: Tỷ giá trung tâm hồi phục nhẹ, NHTM điều chỉnh không đồng nhất

Tóm tắt

Tỷ giá liên ngân hàng tăng/giảm trái chiều giữa một số đơn vị.

Thị trường tự do không đồng nhất với diễn biến tăng giá bán và giảm giá mua.

Tỷ giá trung tâm biến động với mức tăng nhẹ.

Nội dung

Ngày 20/6, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.092 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố trước. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.399 VND/USD, tỷ giá trần 23.785 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại:

Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.070 – 23.380 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên cuối tuần.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.100 – 23.380 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.089 – 23.374 VND/USD, mua vào giảm 5 đồng, bán ra giảm 15 đồng so với giá chốt cuối tuần trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.075 – 23.375 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.120 – 23.330 VND/USD, tăng 10 đồng chiều mua, giảm 20 đồng chiều bán so với giá chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.100 – 23.380 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 20/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 20 đồng chiều mua, tăng 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.900 – 23.980 VND/USD.

tygiadola.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD chợ đen 24,330 0 24,430 0
Usd tự do

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,670-40 23,980-40

  AUD

15,58442 16,24844

  CAD

16,970-74 17,693-77

  JPY

1691 1791

  EUR

24,37063 25,73466

  CHF

24,648-26 25,699-27

  GBP

28,292113 29,497118

  CNY

3,346-5 3,489-5