Tỷ giá VND/USD 29/7: Giảm mạnh tại các NHTM và thị trường tự do 11:02 29/07/2021

Tỷ giá VND/USD 29/7: Giảm mạnh tại các NHTM và thị trường tự do

Hôm nay (29/7) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.212 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.516 VND/USD, tỷ giá trần 23.908 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động mạnh.

Cập nhật lúc 10h20, ngày 29/7, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.840 – 23.070 VND/USD, giảm 25 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.875 – 23.075 VND/USD, giảm 35 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.860 – 23.075 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 10 đồng so với chốt phiên thứ Tư.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.859 – 23.079 VND/USD, tăng 4 đồng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.880 – 23.060 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.870 – 23.070 VND/USD, giảm mạnh 40 đồng giá mua và giá bán so với chốt phiên 28/7.

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 60 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.080 – 23.160 VND/USD.

tygiadola.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,270 20 23,340 40
Commodities ($USD)
Crude Oil 82.28 +1.18%
Natural Gas 5.41 -5.12%
Gasoline 2.49 +2.07%
Heating Oil 2.57 +0.48%
Gold 1767.20 -1.67%
Silver 23.33 -0.55%
Copper 4.73 +2.17%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6400 22,8700

  AUD

16,3480 17,0310

  CAD

17,5300 18,2620

  JPY

2020 2140

  EUR

26,2430 27,6080

  CHF

24,2250 25,2370

  GBP

30,7190 32,0030

  CNY

3,4580 3,6030