Tỷ giá VND/USD 5/5: Trung tâm đi lên, Tỷ giá liên ngân hàng ít biến động 10:17 05/05/2021

Tỷ giá VND/USD 5/5: Trung tâm đi lên, Tỷ giá liên ngân hàng ít biến động

Hôm nay (5/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.176 VND/USD, tăng 2 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.481 VND/USD, tỷ giá trần 23.871 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cập nhật lúc 9h50, ngày 5/5, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.940 – 23.150 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với niêm yết cuối ngày 4/5.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.965 – 23.165 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng chiều mua và bán so với giá chốt hôm qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.959 – 23.159 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.955 – 23.165 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.140 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với chốt phiên 4/5.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.970 – 23.150 VND/USD, mua vào tăng 5 đồng, bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt chiều hôm trước.

Tỷ giá Vietcombank 5/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giữ nguyên chiều mua, giảm 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.600 – 23.650 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,230 -370 23,300 -380
Commodities ($USD)
Crude Oil 65.37 +2.37%
Natural Gas 2.96 -0.41%
Gasoline 2.13 +1.47%
Heating Oil 2.04 +1.73%
Gold 1837.90 +0.77%
Silver 27.35 +1.13%
Copper 4.66 -0.89%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9200 23,1500

  AUD

17,3790 18,1040

  CAD

18,5000 19,2730

  JPY

2040 2150

  EUR

27,0610 28,4750

  CHF

24,8780 25,9170

  GBP

31,5800 32,8990

  CNY

3,5100 3,6570