Tỷ giá VND/USD 8/4: Giảm liên tiếp hai phiên, tỷ giá trung tâm mất thêm 8 đồng 10:28 08/04/2021

Tỷ giá VND/USD 8/4: Giảm liên tiếp hai phiên, tỷ giá trung tâm mất thêm 8 đồng

Hôm nay (8/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.221 VND/USD, giảm tiếp 8 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.524 VND/USD, tỷ giá trần 23.918 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay diễn biến trái chiều.

Cụ thể, lúc 10h ngày 8/4, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.970 – 23.180 VND/USD, giá mua và bán không đổi so với chốt phiên hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.985 – 23.185 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết cuối ngày 7/4.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.983 – 23.183 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.939 – 23.189 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 4 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, giao dịch mua – bán niêm yết ở mức 22.980 – 23.160 VND/USD, đi ngang cả giá mua và giá bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.005 – 23.188 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt ngày 7/4.

Tỷ giá Vietcombank ngày 8/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tiếp tục đi ngang so với phiên hôm qua. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.800 – 23.850 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,750 20 23,780 -50
Commodities ($USD)
Crude Oil 59.32 -0.47%
Natural Gas 2.53 -
Gasoline 1.96 -
Heating Oil 1.81 -
Gold 1743.30 -0.77%
Silver 25.31 -1.02%
Copper 4.05 -1.31%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9500 23,1600

  AUD

17,1240 17,8390

  CAD

17,9120 18,6600

  JPY

2040 2150

  EUR

26,5880 27,9770

  CHF

24,2950 25,3090

  GBP

30,8500 32,1380

  CNY

3,4500 3,5940