Vàng: Xu hướng giảm của (XAU/USD) còn lâu mới kết thúc 15:38 08/03/2021

Vàng: Xu hướng giảm của (XAU/USD) còn lâu mới kết thúc
Vàng đang giao dịch quanh mức 1700$, được hưởng lợi từ thông tin về gói kích thích tại Mỹ và xu hướng tăng của lợi suất Trái phiếu giảm nhiệt.

Theo Haresh Menghani của FXStreet, đà hồi phục hiện tại thậm chí vẫn có thể được coi là cơ hội cho phe bán (XAU/USD).

Nhà phân tích lập luận:

Việc Tổng thống Mỹ Joe Biden thành công trong việc thông qua gói viện trợ đại dịch trị giá 1,9 nghìn tỷ USD tại lưỡng viện, cùng với báo cáo về các cuộc tấn công vào cơ sở sản xuất dầu của Ả Rập Saudi đã thúc đẩy lực mua tài sản trú ẩn an toàn (XAU/USD).

Trong bối cảnh hôm nay không có bất kỳ công bố kinh tế lớn nào từ Mỹ, tâm lý thị trường chứng khoán chung sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc xác định xu hướng giá (XAU/USD). Ngoài ra, lợi tức trái phiếu của Mỹ sẽ ảnh hưởng đến động lực giá USD và tạo ra một số cơ hội giao dịch có ý nghĩa.

Bất kỳ sự phục hồi nào của vàng lên khu vực 1722-23$ sẽ vẫn được coi là một cơ hội bán. Khu vực vừa nêu cũng sẽ giới hạn mức tăng gần vùng cung quan trọng 1740$. Tuy nhiên, nếu vàng tiến xa, vượt hẳn ngưỡng 1740$ thì thị trường có khả năng trở lại vùng hỗ trợ mạnh trước đây 1760-65$, hiện đã trở thành ngưỡng kháng cự.

Hỗ trợ kênh xu hướng, xung quanh khu vực 1690-88$, có thể tiếp tục bảo vệ thị trường khỏi đà giảm sâu. Nếu vàng yếu đi, thủng hỗ trợ mạnh, phe bán sẽ áp đảo, đẩy nhanh đà giảm về phía hỗ trợ ngang 1670$. Một số đợt bán tiếp theo sẽ mở đường cho một động thái lao dốc trong ngắn hạn, hướng tới hỗ trợ chính tiếp theo gần vùng 1620-15$.

tygiadola.com

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,630 -100 23,680 -150
Commodities ($USD)
Crude Oil 63.13 -0.52%
Natural Gas 2.68 +0.82%
Gasoline 2.04 -0.58%
Heating Oil 1.90 -
Gold 1779.00 +0.76%
Silver 26.10 +0.55%
Copper 4.18 -1.21%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9555 23,1655

  AUD

17,361-68 18,087-71

  CAD

17,97943 18,73044

  JPY

2060 2170

  EUR

26,768-8 28,167-8

  CHF

24,44545 25,46647

  GBP

31,08188 32,38091

  CNY

3,4672 3,6132