Tỷ giá USD/VND 8/3: TGTT tăng sốc 19 đồng; giá USD tại các ngân hàng nhích lên với biên độ nhỏ hơn 11:33 08/03/2021

Tỷ giá USD/VND 8/3: TGTT tăng sốc 19 đồng; giá USD tại các ngân hàng nhích lên với biên độ nhỏ hơn

Sáng nay (8/3), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.185 VND/USD, tăng 19 đồng so với mức công bố sáng thứ Sáu 5/3.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.489 VND/USD, tỷ giá trần 23.881 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt tăng theo Tỷ giá trung tâm.

Cụ thể, lúc 11h10, ngày 5/3, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.915 – 23.125 VND/USD, mua vào – bán ra, không đổi so với chốt phiên chiều thứ Sáu.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.930 – 23.130 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 5/3.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.964 – 23.134 VND/USD, điều chỉnh tăng 7 đồng so với niêm yết cuối ngày thứ Sáu.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.902– 23.142 VND/USD, điều chỉnh tăng 9 đồng mỗi chiều mua và chiều bán so với chốt phiên 5/3.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.930 – 23.120 VND/USD, điều chỉnh tăng 10 đồng mỗi chiều mua và chiều bán so với chốt phiên 5/3.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 8/3

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng đầu tuần cũng tăng rất mạnh. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.830 – 23.880 VND/USD, tức là tăng 50 đồng mỗi chiều mua và gchiều bán so với ngày hôm qua.

tygiadola.com tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,630 -100 23,680 -150
Commodities ($USD)
Crude Oil 63.13 -0.52%
Natural Gas 2.68 +0.82%
Gasoline 2.04 -0.58%
Heating Oil 1.90 -
Gold 1779.00 +0.76%
Silver 26.10 +0.55%
Copper 4.18 -1.21%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9555 23,1655

  AUD

17,361-68 18,087-71

  CAD

17,97943 18,73044

  JPY

2060 2170

  EUR

26,768-8 28,167-8

  CHF

24,44545 25,46647

  GBP

31,08188 32,38091

  CNY

3,4672 3,6132